chọn lọc

- đgt. Lựa chọn tìm để lấy cái tốt, cái tinh chất trên cơ sở gạt bỏ nhiều cái cùng loại xấu kém, pha tạp: chọn lọc hạt giống chọn lọc kĩ lưỡng chọn lọc nhân tạo.


lựa chọn giữ lại những vật nuôi hoặc cây trồng tốt đạt tiêu chuẩn giống, trên cơ sở loại bỏ những cá thể xấu, nhằm không ngừng nâng cao phẩm chất giống ở đời sau. Có hai hình thức CL: CL tự nhiên và CL nhân tạo. 1) CL tự nhiên là nhân tố vận động cơ bản của tiến hoá sinh thể, là quá trình sống sót và tái tạo của những sinh vật thích nghi với điều kiện sống, còn những sinh vật không thích nghi thì bị mất và chết đi trong quá trình tiến hoá. CL tự nhiên tác động đến toàn bộ sinh vật, không bỏ sót một đặc tính có lợi hay có hại nào; giữ lại những thay đổi có lợi cho bản thân sinh vật và loại bỏ bất cứ thay đổi nào có hại. CL tự nhiên diễn ra thường xuyên, liên tục trong suốt đời sống sinh vật. Chỉ những sinh vật có những thay đổi có lợi, thắng được trong cuộc đấu tranh sinh tồn rộng khắp mới tồn tại và trở thành loài sinh vật mới. CL tự nhiên tham gia thường xuyên vào quá trình chọn lọc của con người và là nền tảng cơ bản của học thuyết tiến hoá của Đacuyn (C. R. Darwin). 2) CL nhân tạo nhằm giữ lại và cho phát triển những giống cây trồng và vật nuôi có những đặc tính phù hợp với yêu cầu của sản xuất. Đối với cây trồng, CL nhân tạo dựa vào các tiêu chuẩn: năng suất, sản lượng, chất lượng sản phẩm, thời gian sinh trưởng, tính chống chịu sâu bệnh và các điều kiện bất lợi như hạn, úng, đất chua, phèn mặn, vv. Trong chăn nuôi, chọn theo cấu tạo thể hình, tốc độ sinh trưởng phát triển, khả năng sản xuất và chất lượng đời sau, vv. CL nhân tạo thể hiện ở hai dạng: CL cá thể và quần thể. Trong CL quần thể, người ta chú ý đến tính đồng đều các tính trạng đối với cây trồng; còn ở vật nuôi, CL theo ngoại hình và khả năng sản xuất chất lượng thịt, sữa, trứng. Trong CL cá thể, ngoài những tính trạng trên, còn phải CL về nguồn gốc và chất lượng giống của đời sau.


nđg. Chọn lấy cái tốt, cái hay nhất. Tiếp thu có chọn lọc.

xem thêm: chọn, lựa, lựa chọn, chọn lọc, kén, kén chọn, tuyển



chọn lọc

chọn lọc
  • verb
    • To pick and choose, to select
      • chọn lọc giống lúa: to select a rice strain
      • dùng từ có chọn lọc: to use picked words, to use words discriminatingly
      • chọn lọc tự nhiên: natural selection
      • chọn lọc nhân tạo: artificial selection

 choice
  • chất lượng chọn lọc: choice quality
  •  extraction
  • chiết bằng dung môi chọn lọc: selective solvent extraction
  • chiết chọn lọc: selective extraction
  • trích ly chọn lọc: selective extraction
  •  making a wise choice
     picking
     select
  • dịch vụ chọn lọc nhanh: fast select facility
  •  sieve
     sift
     sifting

    Hỏi tuần tự Internet có chọn lọc
     Internet Selective Polling (ISP)
    Hỏi tuần tự có chọn lọc (T30)
     Selective Polling (T30) (SEP)
    ăn mòn chọn lọc
     selective corrosion
    bán chọn lọc
     semiselective
    báo nhận chọn lọc
     Selective Acknowledgement (SAK)
    báo nhận có chọn lọc
     Selective Acknowledgement (SACK)
    bảo vệ chọn lọc
     selective protection
    bê tông chọn lọc
     controlled concrete
    bề mặt chọn lọc
     selective surface
    bộ chọn lọc
     discriminator
    bộ chọn lọc trình diễn
     Presentation SELector (PSEL)
    bộ điều chế chọn lọc
     selective modulator
    bộ dò phương tiện chọn lọc
     selective vehicle detector
    bộ khuếch đại chọn lọc
     selection amplifier
    bộ khuếch đại chọn lọc
     selective amplifier
    bộ lọc ánh sáng chọn lọc
     selective light filter
    bộ lọc chọn lọc đường kênh
     channel selection filter
    bộ lọc đường kênh chọn lọc
     selective channel filter
    bộ phận chọn lọc
     canceller
    bộ phận đo lường chọn lọc
     selective measuring device
    bộ tổ hợp kiểu chọn lọc (của chức năng phân tập)
     selector diversity combiner
    chấp nhận cuộc gọi chọn lọc
     Selective Call Acceptance (SCA)
    chất đẩy chọn lọc
     selective entrainer
    chất nhuộm chọn lọc
     selective stain
    chế độ chọn lọc
     sample mode
    chụp Rơngen chọn lọc
     selective roentgenography
    danh sách các nhà sản xuất có chọn lọc
     Qualified Manufacturers List (QML)

     culled
     dainty
     screen
     select

    chất độc chọn lọc
     selective poison
    chọn lọc bằng tay
     hand-picked
    chọn lọc tự nhiên
     natural selection
    chủng chọn lọc
     selected cultivation
    cử tọa chọn lọc
     hand-picked audience
    đấu thầu có tính chọn lọc
     selective tender
    giống chọn lọc
     choice quality
    loại chọn lọc
     choice quality
    môi trường chọn lọc
     elective medium
    môi trường chọn lọc
     selective medium
    phương pháp trích ly có chọn lọc bằng dung môi
     solvent exhaust method
    quảng cáo có tính chọn lọc
     selective advertising
    sự chất hàng có chọn lọc
     selective loading
    sự đánh bắt chọn lọc
     selective fishing
    sự kiểm soát tín dụng có tính chọn lọc
     selective credit control
    sự lên men chọn lọc
     selective fermentation
    sự phân phối có tính chọn lọc
     selective distribution
    sữa chọn lọc từ đàn bò
     mixed herd milk
    thùng sàng chọn lọc
     return reel
    thùng sàng chọn lọc
     tailings reel
    thuế quan chọn lọc (theo giá hay theo lượng)
     selective tariff
    tính chất chọn lọc
     choiceness
    trả nợ giúp khu vực có tính chọn lọc
     regional selective assistance
    trợ giúp khu vực có tính chọn lọc
     regional selective assistance